Bảng Giá Sóng Nhựa 2026 Mới Nhất – Cập Nhật Sóng Hở, Sóng Bít

WEBSITE: https://nhuachaua.com/
FANPAGE: https://www.facebook.com/profile.php?id=61583516810126

Bạn đang tìm bảng giá sóng nhựa 2026 để tham khảo trước khi mua cho nhà máy, kho xưởng hoặc cơ sở sản xuất? Nhựa Châu Á cập nhật giá các dòng sóng nhựa hở, sóng nhựa bít và nắp sóng nhựa với nhiều kích thước từ 1T, 1T5, 1T9 đến 2T5.

Mức giá từng loại khác nhau tùy theo kích thước, thiết kế hở – bít và trọng lượng sản phẩm. Dưới đây là bảng giá chi tiết để khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn.

1. Bảng giá sóng nhựa hở 2026

Sóng nhựa hở có thiết kế nhiều khe thoáng trên thành và đáy, phù hợp với nhu cầu đựng, phân loại và vận chuyển hàng hóa cần độ thông thoáng.

Sản phẩmKích thước ngoàiTrọng lượngGiá 2026
Sóng hở 1T – BPG02-10V610 × 420 × 100 mm1.0 kg ±5%70.200đ/cái
Sóng hở 1T5 – BPG03-15V610 × 420 × 150 mm1.1 kg ±5%81.540đ/cái
Sóng hở 1T9 – BPG04-19V610 × 420 × 190 mm1.4 kg ±5%89.640đ/cái
Sóng hở 2T1 – Mã 490530 × 370 × 210 mm–108.000đ/cái
Sóng hở 2T5 – BPG04-25V610 × 420 × 250 mm1.7 kg ±5%114.480đ/cái

Trong nhóm sóng hở, sóng hở 1T có giá thấp nhất 70.200đ/cái, phù hợp với những loại hàng có chiều cao thấp hoặc cần chia nhỏ sản phẩm.

Nếu cần khả năng chứa lớn hơn, khách hàng có thể tăng dần lên 1T5, 1T9 hoặc 2T5. Trong đó, sóng hở 2T5 có chiều cao 250 mm, thích hợp khi cần chứa lượng hàng nhiều hơn nhưng vẫn muốn giữ thiết kế thông thoáng.

Các màu phổ biến gồm xanh lá, xanh dương, vàng và đỏ, thuận tiện để phân loại hàng hóa theo từng khu vực sản xuất hoặc từng nhóm sản phẩm.

2. Bảng giá sóng nhựa bít 2026

Nếu sóng hở phù hợp với hàng hóa cần thoáng khí thì sóng nhựa bít lại được lựa chọn nhiều khi cần chứa linh kiện, phụ kiện, bán thành phẩm hoặc những sản phẩm có kích thước nhỏ.

Sản phẩmKích thước ngoàiTrọng lượngGiá 2026
Sóng bít 1T – BPG02-10S610 × 420 × 100 mm1.3 kg ±5%84.240đ/cái
Sóng bít 1T5 – BPG03-15S610 × 420 × 150 mm1.4 kg ±5%91.800đ/cái
Sóng bít 1T9 – BPG04-19S610 × 420 × 190 mm1.7 kg ±5%109.080đ/cái
Sóng bít 2T2 – Mã 378510 × 430 × 220 mm–129.600đ/cái
Sóng bít 2T5 – BPG04-25S610 × 420 × 250 mm2.2 kg ±5%140.400đ/cái

Giá sóng bít trong bảng hiện dao động từ 84.240đ đến 140.400đ/cái.

Với cùng nhóm kích thước, sóng bít thường có mức giá cao hơn sóng hở do kết cấu thành và đáy kín, đồng thời trọng lượng sản phẩm cũng lớn hơn.

Ví dụ:

  • Sóng hở 1T: 70.200đ/cái
  • Sóng bít 1T: 84.240đ/cái

Chênh lệch khoảng 14.040đ/cái.

Ở kích thước 2T5:

  • Sóng hở 2T5: 114.480đ/cái
  • Sóng bít 2T5: 140.400đ/cái

Chênh lệch khoảng 25.920đ/cái.

Do đó, nếu sản phẩm không yêu cầu thành kín, lựa chọn sóng hở có thể giúp doanh nghiệp tiết kiệm đáng kể khi mua số lượng lớn.

3. Giá nắp sóng nhựa 2026

Ngoài các mẫu sóng, bảng giá năm 2026 còn có nắp sóng nhựa dành cho những nhu cầu cần che phía trên.

Thông số nắp sóng nhựa:

  • Kích thước: 610 × 420 × 20 mm
  • Trọng lượng: 0.52 kg ±5%
  • Màu sắc: xanh lá, xanh dương, vàng, đỏ
  • Giá: 45.360đ/cái

Nắp phù hợp với các dòng sóng kích thước tương ứng 610 × 420 mm, giúp hàng hóa bên trong được che chắn tốt hơn khi lưu kho hoặc luân chuyển.

4. Nên mua sóng nhựa 1T, 1T5, 1T9 hay 2T5?

Không nên chỉ dựa vào giá để lựa chọn. Quan trọng nhất là chiều cao và kích thước thực tế của hàng hóa cần chứa.

Sóng 1T – cao 100 mm: phù hợp với linh kiện nhỏ, phụ kiện hoặc sản phẩm thấp.

Sóng 1T5 – cao 150 mm: cân đối giữa kích thước và khả năng chứa, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng trong nhà máy.

Sóng 1T9 – cao 190 mm: phù hợp khi cần chứa nhiều hàng hơn nhưng chưa cần thùng quá sâu.

Sóng 2T5 – cao 250 mm: dành cho hàng hóa có kích thước lớn hoặc cần sức chứa nhiều hơn.

Một điểm cần chú ý là kích thước ngoài và kích thước trong của sóng không giống nhau. Nếu sản phẩm cần đặt vừa khít bên trong, khách hàng nên kiểm tra kích thước lòng sóng trước khi đặt số lượng lớn.

5. Sóng nhựa hở hay sóng nhựa bít phù hợp hơn?

Việc lựa chọn phụ thuộc vào loại hàng cần chứa.

Nên chọn sóng nhựa hở khi:

  • Cần sản phẩm thông thoáng.
  • Cần thoát nước nhanh.
  • Đựng rau củ, thực phẩm, thủy sản hoặc hàng hóa thông thường.
  • Muốn tối ưu chi phí khi mua số lượng lớn.

Nên chọn sóng nhựa bít khi:

  • Đựng linh kiện hoặc chi tiết nhỏ.
  • Không muốn sản phẩm lọt qua các khe.
  • Cần phần đáy và thành kín.
  • Cần kết hợp thêm nắp để che hàng hóa.

6. Cập nhật giá sóng nhựa 2026 tại Nhựa Châu Á

Theo bảng giá hiện tại, sóng nhựa hở có giá từ 70.200đ/cái, trong khi sóng nhựa bít có giá từ 84.240đ/cái. Khách hàng có thể lựa chọn nhiều kích thước khác nhau tùy nhu cầu chứa và vận chuyển hàng hóa.

Bảng giá trên giúp doanh nghiệp dễ dàng dự toán chi phí trước khi mua. Tuy nhiên, giá sóng nhựa 2026 có thể được điều chỉnh tùy số lượng đặt hàng và từng thời điểm, đặc biệt với đơn hàng doanh nghiệp hoặc số lượng lớn.

Nếu chưa biết nên chọn sóng hở hay sóng bít, 1T hay 2T5, khách hàng có thể gửi kích thước và loại hàng cần chứa để Nhựa Châu Á tư vấn mẫu phù hợp và báo giá chính xác hơn.